TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hương ẩm" - Kho Chữ
Hương ẩm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
cùng nhau ăn uống, sau các cuộc tế lễ ở nông thôn, theo tục lệ thời trước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hợp cẩn
cỗ
cơm rượu
tục
thân nghênh
yến
hiếu hỷ
hiếu hỉ
thi lễ
tục lệ
phong tục
tập tục
thế tục
lễ nghĩa
hương hoả
tập quán
thượng điền
cheo cưới
hạ điền
cúng cơm
thói đời
ăn chay nằm đất
Ví dụ
"Tục hương ẩm"
hương ẩm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hương ẩm là .