TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cúng cơm" - Kho Chữ
Cúng cơm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cúng giỗ
động từ
Cúng người mới chết vào các bữa ăn thường ngày trong vòng năm mươi ngày đầu, theo phong tục cổ truyền.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cúng
giỗ
cỗ
đám tang
ma chay
tảo mộ
chạp mả
để tang
giỗ kị
tuỳ táng
sống tết chết giỗ
tuẫn táng
cầu hồn
thượng điền
chay
giỗ hậu
hương ẩm
giỗ kỵ
vía
làm ma
tang
động từ
phương ngữ
cúng giỗ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cúng giỗ
cúng cấp
cúng lễ
giỗ chạp
cúng quải
cúng bái
thờ cúng
giỗ
cúng tế
lễ bái
đài
tưởng niệm
giỗ đầu
giỗ
mo then
ăn mừng
cúng vái
bái tổ
mặc niệm
viếng
quải đơm
tế
lễ
đài hoa
phúng
chầu giời
thờ phụng
phụng thờ
chúc tụng
truy điệu
điếu
lễ
hiến dâng
chúc từ
khao
phúng viếng
đưa đám
chúc hạ
bái
thi lễ
tế tự
khao quân
khoản đãi
ăn uống
mừng
thờ
thờ phụng
phá cỗ
vinh danh
chúc mừng
thờ kính
phụng thờ
thờ tự
chào
khao
chào mừng
nghiêng mình
báo ơn
tưởng nhớ
cám ơn
báo hiếu
tán
di chúc
mừng công
đền đáp
tưởng vọng
tuyên dương
lạy tạ
chào đón
truy tặng
triều cống
chiếu cố
thờ phụng
báo đền
Ví dụ
"Tên cúng cơm"
"Sắp đến ngày cúng cơm bố"
cúng cơm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cúng cơm là
cúng cơm
.