TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "để tang" - Kho Chữ
Để tang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Mang dấu hiệu, thường là ở áo, mũ, đầu để tỏ lòng thương tiếc người mới chết, theo phong tục
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tang
tang
tang sự
thiên táng
đám tang
tang chế
giỗ
tang thương
tuỳ táng
tang
minh tinh
đại tang
hiếu
tang quyến
sống tết chết giỗ
tuẫn táng
tang chủ
mai táng
giỗ hậu
tang lễ
an táng
cúng cơm
tin buồn
quàn
vía
hậu sự
ma chay
di biểu
cúng
tảo mộ
chạp mả
làm ma
Ví dụ
"Để tang ba năm"
để tang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với để tang là .