TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Tảo mộ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Thăm viếng và sửa sang mồ mả hằng năm, theo phong tục cổ truyền
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chạp mả
cúng
cúng cơm
giỗ
ma chay
hương hoả
tuẫn táng
thiên táng
an táng
lại mặt
xông đất
làm ma
hiếu
đánh đồng thiếp
tuỳ táng
đồng thiếp
để tang
mai táng
Ví dụ
"Đầu xuân đi tảo mộ"
tảo mộ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tảo mộ là .
Từ đồng nghĩa của "tảo mộ" - Kho Chữ