TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lại mặt" - Kho Chữ
Lại mặt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(vợ chồng mới cưới) đưa nhau về thăm nhà vợ ngay sau hôm đón dâu, theo tục lệ cưới xin cổ truyền
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thân nghênh
tục huyền
chạp mả
tảo mộ
phù dâu
hợp cẩn
hồi môn
cheo cưới
hiếu hỉ
hiếu hỷ
Ví dụ
"Lễ lại mặt"
lại mặt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lại mặt là .