TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hồi môn" - Kho Chữ
Hồi môn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tiền của mà người con gái có hoặc được cha mẹ cho để mang theo khi về nhà chồng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sính lễ
cheo
tư trang
lễ
dâu con
dâu gia
thân nghênh
mợ
lễ vật
gia tài
chính thất
sui gia
phù dâu
gia tài
hôn lễ
hiếu
hương hoả
phu phụ
gia bảo
của
thiếp
giường mối
hiếu hỉ
giá thú
lại mặt
nếp tẻ
bảo vật
hiếu hỷ
gia đạo
con nhà
trao thân gửi phận
duyên nghiệp
cheo cưới
sui
tiền tuất
vị hôn phu
kỷ vật
vị hôn thê
chế độ quần hôn
lễ nghĩa
gia thế
thê nhi
tân gia
Ví dụ
"Của hồi môn"
hồi môn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hồi môn là .