TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chế độ quần hôn" - Kho Chữ
Chế độ quần hôn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hình thái hôn nhân nguyên thuỷ trong đó mỗi người con trai hay con gái của thị tộc, bào tộc này đều là chồng chung hay vợ chung của những con gái hay con trai của thị tộc, bào tộc kia trong cùng một bộ lạc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quần hôn
chế độ tạp hôn
chế độ đa thê
chế độ ngoại hôn
phụ quyền
đa phu
hôn nhân
mẫu quyền
dâu gia
mẫu hệ
phụ hệ
giá thú
gia tộc
sui gia
chồng con
vợ chồng
họ tộc
chồng chưa cưới
họ hàng
bộ lạc
dòng giống
vị hôn phu
phu phụ
chính thất
họ
thân tộc
vợ chưa cưới
vợ con
giống nòi
bạn đời
huyết tộc
dòng
sui
gia pháp
dòng họ
anh em
tông tộc
thê tử
họ hàng
thê nhi
hôn lễ
anh chị em
gia đình
thiếp
bạn con dì
thê thiếp
gia đạo
vị hôn thê
hôn thú
tộc
hoàng gia
cheo cưới
bạn trăm năm
vợ kế
đám
quyến thuộc
mợ
tuồng
hợp cẩn
hệ
hát bội
lứa đôi
nội tộc
bà con
dâu con
anh em
tập tục
luật tục
dòng dõi
họ
chủng tộc
tộc danh
tộc
mợ
chế độ quần hôn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chế độ quần hôn là .