TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sống tết chết giỗ" - Kho Chữ
Sống tết chết giỗ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
còn sống thì lễ tết chu đáo, mà chết đi thì nhớ cúng giỗ; tỏ lòng nhớ ơn mãi mãi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giỗ tết
giỗ hậu
giỗ
giỗ kị
giỗ kỵ
tết
tang
tang lễ
tuẫn táng
sinh tử
ma chay
tết
hiếu
tang
tang chế
chay
để tang
hậu sự
mạng
tang
đám tang
tuỳ táng
cùn đời
sinh mệnh
nghề đời
tang sự
cúng cơm
khánh tiết
còn mồ ma
đám ma
cúng
minh tinh
thủ tiết
bài vị
tết ta
hiếu hỉ
sống gửi thác về
đời
sinh mạng
hiếu hỷ
tên cúng cơm
quàn
thi lễ
an táng
sống tết chết giỗ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sống tết chết giỗ là .