TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tên cúng cơm" - Kho Chữ
Tên cúng cơm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
tên thật (của người đã chết), dùng để khấn khi cúng giỗ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tộc danh
tục danh
tên huý
tên tự
tên tục
cơm rượu
sống tết chết giỗ
vong nhân
tên thánh
họ
ma chay
Ví dụ
"Réo cả tên cúng cơm của người ta ra mà chửi"
tên cúng cơm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tên cúng cơm là .