TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tên thánh" - Kho Chữ
Tên thánh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên lấy theo tên của một vị Thánh, do linh mục đặt thêm cho người theo Công giáo khi làm lễ rửa tội.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thánh mẫu
thánh
tên huý
tục danh
thánh
tên tục
đạo gia tô
nước thánh
nước phép
thánh mẫu
thánh đường
thần thánh
chúa cứu thế
đạo
đền
bánh thánh
đạo
bề trên
thánh thể
tên cúng cơm
ông
công giáo
tên thánh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tên thánh là .