TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Thánh thể
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(thường viết hoa) bánh và rượu nho, tượng trưng cho mình và máu của Chúa Jesus trong lễ Tạ ơn (lễ Thánh Thể) của người theo đạo Kitô.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bánh thánh
thánh
cơm rượu
thánh đường
chúa cứu thế
thánh
thánh mẫu
thánh giá
bề trên
đền
cỗ
khánh tiết
thiên chúa
thi lễ
cống lễ
sớ
tôn giáo
vía
yến
đạo gia tô
giỗ kỵ
tĩnh
ngài
cúng
đạo
tân ước
nước thánh
đạo
nghe ra
nước phép
lễ vật
tang lễ
tên thánh
giường thờ
giỗ tết
hôn lễ
ông
thánh thất
đức tin
ngọc thể
đạo kitô
điện
lễ
táo
văn chỉ
lễ nghĩa
thánh thể có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thánh thể là .
Từ đồng nghĩa của "thánh thể" - Kho Chữ