TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đạo kitô" - Kho Chữ
Đạo kitô
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tôn giáo thờ Chúa Jesus, gồm ba phái lớn là
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đạo cơ đốc
cơ đốc giáo
đạo gia tô
đạo tin lành
đạo
công giáo
đạo
đức tin
chính thống giáo
thánh
tôn giáo
thánh đường
đạo
tông phái
chúa cứu thế
nhất thần giáo
đạo giáo
tà đạo
tà giáo
đa thần giáo
đồng trinh
ngoại đạo
tiểu thừa
tân ước
ấn giáo
thánh thể
đa thần
tam bảo
đạo phật
dị giáo
đạo
Ví dụ
"Công giáo, đạo Tin lành và Chính thống giáo."
đạo kitô có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đạo kitô là .