TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiểu thừa" - Kho Chữ
Tiểu thừa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên những người theo phái đại thừa trong đạo Phật gọi phái chủ yếu của Phật giáo thời kì đầu, cho là giáo lí rắc rối, không siêu độ được cho số đông người.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đại thừa
tông phái
công giáo
môn phái
đạo bà la môn
đạo kitô
tiểu thừa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiểu thừa là .