TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giỗ kỵ" - Kho Chữ
Giỗ kỵ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Việc cúng giỗ trong gia đình (nói khái quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giỗ kị
giỗ tết
giỗ
giỗ hậu
hiếu
sống tết chết giỗ
tang lễ
nghi lễ
khánh tiết
hiếu hỷ
hiếu hỉ
hương hoả
tang
hôn lễ
thi lễ
ma chay
cống lễ
lễ thức
lễ nghi
tập tục
đám ma
tang chế
miếu đường
tang sự
đám tang
nghi tiết
cúng
kỷ vật
giường thờ
hậu sự
đám cưới
mĩ tục
lễ
linh đơn
tang
tôn miếu
mỹ tục
gia bảo
gia đạo
lễ vật
cỗ
tang quyến
bài vị
vía
gia quyến
tang gia
sui gia
quốc táng
gia pháp
cheo cưới
yến
thánh thể
hèm
thế tục
tuỳ táng
phong tục
tết
quàn
gia huấn
lễ nghĩa
linh vị
tết
phúc ấm
quế hoè
mộ chí
nghe ra
tân gia
cúng cơm
hương hoả
bàn thờ
lễ hội
miếu
tục
chay
giỗ kỵ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giỗ kỵ là .