TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bàn thờ" - Kho Chữ
Bàn thờ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bàn để thờ cúng (thường bày bài vị, di ảnh, đèn, bát hương, phẩm vật, v.v.)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giường thờ
tĩnh
tôn miếu
miếu
văn chỉ
cỗ
linh đơn
đền
tông miếu
lễ
miếu đường
linh vị
ông vải
bài vị
thái miếu
hương hoả
lễ vật
lăng mộ
linh cữu
buồng hương
tằng tổ
cúng
gia tiên
từ đường
quàn
nghe ra
cơm rượu
đền
văn miếu
cống lễ
điện
tổ tiên
tang lễ
hoàng cung
giỗ kỵ
mộ táng
tang
tổ
tổ phụ
hậu cung
linh sàng
nghi lễ
bái vật
bái vật giáo
tổ tông
lăng miếu
Ví dụ
"Bàn thờ tổ tiên"
"Lập bàn thờ"
bàn thờ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bàn thờ là .