TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bái vật" - Kho Chữ
Bái vật
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vật (như hòn đá, gốc cây, mũi tên, v.v.) được người nguyên thuỷ tin là có quyền lực siêu nhiên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bái vật giáo
bảo bối
totem
bảo vật
bùa hộ mệnh
đạo
vía
bùa hộ thân
lễ vật
cổ vật
thất bảo
pháp bảo
vật bất li thân
bùa cứu mạng
của
kỷ vật
ấn quyết
ông
ngọc bội
gia bảo
then
thần
bát quái
thần
tiên
hểnh
quỉ tha ma bắt
tam sinh
kem
phù chú
bia
totem giáo
di sản
thiêng
tinh
tà ma
bàn thờ
quốc tuý
tủ
Ví dụ
"Tục thờ bái vật của người xưa"
bái vật có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bái vật là .