TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bảo bối" - Kho Chữ
Bảo bối
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vật báu có phép lạ trong truyện thần thoại hoặc vật quý giá cần được trân trọng, giữ gìn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bảo vật
gia bảo
pháp bảo
thất bảo
bùa hộ thân
vật bất li thân
cổ vật
bùa hộ mệnh
bái vật
vàng
bùa cứu mạng
kỷ vật
di sản
tủ
bảo tháp
đạo
gia bản
tam bảo
hộ mệnh
ngọc bội
gia tài
của
quốc tuý
tư trang
thiên kim
di tích
gia sản
gia tài
di sản
dị đoan
huyền tích
danh gia vọng tộc
hương hoả
thần
cổ tích
tấm
tinh hoa
ngọc thể
thần phả
phúc ấm
bái vật giáo
di huấn
gia truyền
tài lộc
vía
cơ nghiệp
di chúc
thần tích
cơ đồ
tiết nghĩa
văn vật
khuẩn
mỹ tục
mĩ tục
đá vàng
tiên
Ví dụ
"Bảo bối của gia tộc"
bảo bối có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bảo bối là .