TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ấn quyết" - Kho Chữ
Ấn quyết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thuật (phù thuỷ) dùng tay làm phép bắt quyết, gọi là để trừ ma quỷ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phù chú
phù thuỷ
đạo
chú
bùa cứu mạng
bùa hộ thân
bùa hộ mệnh
phép thuật
quỉ tha ma bắt
thần chú
hổ phù
xăm
tà ma
mả
di huấn
bái vật
vía
bát quái
dị đoan
thất bảo
vận mạng
phù thuỷ
điềm
quẻ âm dương
duyên số
giáp
di chúc
linh ứng
sớ
đồng thiếp
mạng
định mệnh
vận số
thủ cấp
quỉ sứ
thuyết định mệnh
tủ
kem
đánh đồng thiếp
quốc tuý
số mệnh
tang chế
lễ thức
số
ấn quyết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ấn quyết là .