TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phù thuỷ" - Kho Chữ
Phù thuỷ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phép thuật
danh từ
Người có phép thuật, sai khiến được quỷ thần, thường dùng bùa chú để trừ tà, chữa bệnh hoặc làm các việc kì lạ khác, theo mê tín
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phù chú
phép thuật
chú
ấn quyết
thần chú
bùa hộ mệnh
bùa cứu mạng
tà ma
bùa hộ thân
đạo
quỉ sứ
thần
thuỷ thần
đồng thiếp
quỷ sứ
quý nhân
ác thần
trùng
kem
quỉ tha ma bắt
thần tài
vía
thiêng
tiên
đồng bóng
thần dược
tà giáo
hung thần
đánh đồng thiếp
dị đoan
quỷ thần
thần
nhập tràng
tiên ông
tinh
linh ứng
vận số
tà đạo
sớ
thần
đồng
Ví dụ
"Thầy phù thuỷ"
danh từ
Nhân vật tưởng tượng trong truyện cổ tích, có nhiều phép lạ, thường rất độc ác và hay làm hại người
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phép thuật
tiên
phù chú
thần
tà ma
ác thần
chú
thần chú
tinh
tiên ông
quỉ sứ
kem
quỉ tha ma bắt
hểnh
hồ tinh
dị đoan
hung thần
thuỷ thần
bùa cứu mạng
quỷ sứ
trùng
ma
bùa hộ mệnh
nhân sư
ma gà
cổ tích
tiên nga
anh hùng
huyền tích
đồng thiếp
bùa hộ thân
quý nhân
thần thoại
ấn quyết
thiêng
ma
truyện cổ tích
đồng
gian thần
nhập tràng
thần
linh ứng
truyền thuyết
ma tà
đồng cô
thần phả
cô hồn
then
quỷ thần
thuyền quyên
đạo
Ví dụ
"Mụ phù thuỷ độc ác"
phù thuỷ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phù thuỷ là
phù thuỷ
.