TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuỷ thần" - Kho Chữ
Thuỷ thần
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thần cai quản ở dưới nước, theo tưởng tượng của người xưa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hà bá
quỷ thần
quỉ thần
phù thuỷ
phù thuỷ
thần
thiên lôi
quỉ sứ
cửu tuyền
quỷ sứ
thần
táo quân
thiêng
thuỷ tinh
thần thoại
hoàng tuyền
thần thánh
nước phép
thần nông
ác thần
thuyền quyên
thánh
thánh thần
ông táo
giàng
ông
đồng bóng
thiên thần
thần linh
ông địa
chư vị
thổ thần
thiên thai
Ví dụ
"Miếu thờ thuỷ thần"
thuỷ thần có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuỷ thần là .