TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhân sư" - Kho Chữ
Nhân sư
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Quái vật trong thần thoại cổ Hi Lạp, thường được hình dung trong nghệ thuật là có đầu người, mình sư tử (được tạc thành pho tượng đá lớn ở Ai Cập, gần Kim Tự Tháp)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hồ tinh
hiện thân
anh hùng
phỗng
thần thoại
phù thuỷ
tiên
hình nhân
kem
hểnh
thánh
tinh
quỷ thần
thần chết
tiên ông
ông địa
đồng bóng
quỉ thần
thần tượng
hung thần
quỉ sứ
táo quân
Ví dụ
"Tượng nhân sư"
nhân sư có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhân sư là .