TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thần dược" - Kho Chữ
Thần dược
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
hiếm
thuốc thần, thuốc tiên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thần
thần lực
que đan
thần tiên
chú
thiên thai
thần thánh
tiên nga
phù thuỷ
thánh thần
tiên
thần
hung thần
phù chú
hằng nga
thiên tào
thiên thần
tiên ông
thần chú
Ví dụ
"Bệnh ấy chỉ có thần dược mới chữa được"
thần dược có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thần dược là .