TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thần tài" - Kho Chữ
Thần tài
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thần phù hộ cho việc làm ăn buôn bán thuận lợi, phát tài, theo quan niệm dân gian
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tài lộc
thần nông
tiền tài
phúc phận
vận số
vận hội
vận mạng
lộc
thần
phù thuỷ
phi thương bất phú
thần
thổ thần
thiên thai
phúc trạch
ác thần
ông táo
số mệnh
hung thần
thiên mệnh
vía
táo quân
thiêng
mệnh trời
phúc đức
mệnh
thần hôn
ông
số
phát
thiên thần
mả
gia tài
số phận
duyên số
thánh
thần thánh
thần linh
xăm
thánh thần
vận
thần thoại
Ví dụ
"Thờ thần tài"
thần tài có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thần tài là .