TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lộc" - Kho Chữ
Lộc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tược
danh từ
Của trời hay các đấng thiêng liêng ban cho, theo quan niệm xưa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tài lộc
phúc phận
phúc đức
duyên
lợi lộc
hồng phúc
mệnh trời
phúc trạch
trời
bổng lộc
giáng phúc
trời già
phúc ấm
phúc
bổng lộc
thiên mệnh
ông
cao dày
thiên tào
cơ duyên
thần
mả
vận mạng
ông xanh
thiên thai
thần tài
duyên phận
bề trên
mệnh
duyên nghiệp
lễ
mệnh
số mệnh
mạng
khuôn thiêng
vận
vận số
nhân duyên
số phận
quý nhân
thánh
thần hôn
thượng giới
long vân
duyên số
vận hội
thiên thần
thuyết định mệnh
sớ
tam tài
thiên lôi
linh
phong vân
thổ thần
khí số
thánh
duyên kiếp
cống lễ
thiêng
giai âm
số phận
bùa cứu mạng
số
phát
tương lai
Ví dụ
"Hưởng lộc trời"
"Thánh ban lộc"
danh từ
Chồi lá non
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tược
chồi
búp
mụt
nõn
ác
cây mầm
ngó
đọt
giò
dò
mộng
mầm
cành
nanh
chẹn
lá mầm
giong
hoa lá
hom
gốc
con gái
bòng bòng
lá
vè
mò
hai lá mầm
phiến lá
lá lẩu
lá kép
cuống
cây cỏ
dọc
gié
lá lốt
thảo mộc
lá bắc
mộc
liễu
mạ
măng
dương liễu
mắt
thuỳ dương
mua
ô rô
đòng đòng
núc nác
lau
bụm
hoa lá cành
bẹ
tàn
lì xì
cà na
cuộng
lùm
nụ
bụi
cây mộc
cây
cây
bộp
cội
cốt khí
rau ngổ
mấu
cơi
rừng chồi
cây bụi
mo nang
sum sê
hoa
rau diếp
Ví dụ
"Cây trổ lộc"
lộc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lộc là
lộc
.