TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bẹ" - Kho Chữ
Bẹ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bắp ngô
danh từ
Bộ phận xoà rộng ra ở gốc lá của một số loại cây, thường ôm lấy thân cây
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mo cau
lá
tán
mo nang
tàn
cuống
mày
bì
phiến lá
mo
râu
chẹn
bìa
cánh
vỏ
bộp
dong
lá bắc
lá kép
nõn
hai lá mầm
cành
bòng bòng
cà na
bần
cội
keo
dái
lộc
dọc
gai
hoa lá
vỏ
giong
lùm
thực vật
gié
đọt
vè
núc nác
lau
mấu
lá mầm
nụ áo
giò
tàu
dò
bố
bụm
cây cối
một lá mầm
đài
cọ
bắp ngô
bụi
đùng đình
ô rô
gốc
cau bụng
song
rau đay
le
bụi
ngâu
đài hoa
bắp cải
gan
gốc
tược
nụ
hom
mò
bàng
Ví dụ
"Bẹ ngô"
"Bẹ cau"
"Bẹ chuối"
danh từ
phương ngữ
ngô
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bắp ngô
bắp
ý dĩ
củ mì
kê
khoai mì
khoai đao
khoai vạc
cuộng
cà dừa
mì
khoai mỡ
cao lương
lúa
cọng
củ mỡ
hạt
rơm
mày
đại mạch
măng le
đậu bắp
khoai từ
vè
đậu xanh
ngò
khoai
củ bình vôi
cải bẹ
mía de
khoai môn
lang
khoai sọ
sầu đông
củ cái
măng
khoai mài
bông
đậu cô ve
đậu đũa
khổ qua
rạ
chuối mốc
cây lương thực
é
đay
dái
xoài quéo
bố
chẹn
đót
cà
khoai tía
lúa mạch
le
củ đậu
măng cụt
dong đao
cà bát
mía lau
keo
rau đay
nanh
bắp chuối
mận cơm
kè
dảnh
râu
cây ăn trái
đòng đòng
chóc
rễ
cà dái dê
Ví dụ
"Cháo bẹ rau măng"
bẹ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bẹ là
bẹ
.