TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lợi lộc" - Kho Chữ
Lợi lộc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Món lợi (nói khái quát; thường hàm ý chê)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tài lộc
bổng lộc
lộc
phúc trạch
phúc phận
bổng lộc
nhất bản vạn lợi
phúc
tiền tài
hồng phúc
phúc đức
phúc ấm
vận mạng
gia tài
vàng
vốn
tủ
khí số
long vân
gia tài
Ví dụ
"Kiếm chác lợi lộc"
"Việc đó chẳng mang lại lợi lộc gì!"
lợi lộc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lợi lộc là .