TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "văn miếu" - Kho Chữ
Văn miếu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Miếu thờ Khổng Tử
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
miếu
nghe ra
tôn miếu
văn chỉ
thái miếu
tông miếu
miếu đường
lăng miếu
tĩnh
hoàng cung
điện
đền
đền
mồ
hậu cung
sinh phần
lăng mộ
thánh đường
thánh thất
giường thờ
bảo tháp
mộ chí
sơn thần
linh cữu
mộ táng
mồ mả
bàn thờ
thành hoàng
cổ vật
buồng hương
từ đường
cống lễ
quàn
văn hiến
tiêu phòng
Ví dụ
"Dựng văn miếu"
văn miếu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với văn miếu là .