TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đám cưới" - Kho Chữ
Đám cưới
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lễ cưới, thường có đông người tham dự
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hôn lễ
đám hỏi
hiếu hỷ
hiếu hỉ
hôn nhân
cheo cưới
đám
đám ma
nghi lễ
lễ nghi
tang
đuốc hoa
phù dâu
khánh tiết
đại trào
lễ
tang lễ
sính lễ
yến
lễ thức
giỗ kỵ
hợp cẩn
vợ chưa cưới
tân nương
hôn thú
lễ vật
ma chay
vợ chồng
cỗ
giá thú
tập tục
nghi tiết
đám tang
vị hôn thê
cơm rượu
chồng chưa cưới
xe hoa
thi lễ
giỗ kị
tân gia
buồng hương
giỗ tết
bạn đời
mợ
tết
dâu gia
cống lễ
thân nghênh
lễ hội
vị hôn phu
cúng
tang sự
thê tử
làm ma
quần hôn
chế độ quần hôn
thê nhi
phù rể
vía
cheo
tang chế
Ví dụ
"Đi dự đám cưới"
"Làm đám cưới"
đám cưới có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đám cưới là .