TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thi lễ" - Kho Chữ
Thi lễ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cúng lễ
danh từ
từ cổ
kinh Thi và kinh Lễ; dùng để chỉ sự nền nếp, gia giáo, thời phong kiến.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nghi tiết
lễ thức
thế tục
nghi lễ
tập tục
nghề đời
tục lệ
lễ nghĩa
phong tục
lễ nghi
thói tục
mĩ tục
mỹ tục
hiếu hỷ
khánh tiết
hiếu hỉ
thuần phong
thi thư
gia đạo
gia pháp
lề
luật tục
tục
lề thói
hôn lễ
thường lệ
hủ tục
lệ
tết
tang lễ
cheo cưới
thói
thánh
giỗ kỵ
truyền thống
đại trào
tết
vía
tập quán
hèm
tang sự
hiếu
phong hoá
mỹ tục thuần phong
lễ hội
tang chế
lệ
giỗ tết
thói thường
gia phong
thói thường
đạo
thói quen
cơm rượu
ma chay
tết ta
cống lễ
sui gia
yến
thánh đường
thánh hiền
tam tạng
đạo gia tô
hương hoả
giường mối
lệ luật
thánh thể
sính lễ
pháp bảo
thê thiếp
tiết hạnh
cúng
tang
thiêng
động từ
trang trọng
chào một cách cung kính theo cách thức và phong tục xưa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cúng lễ
lễ
lễ bái
chào
lễ
thờ cúng
chầu giời
cúc cung
cúng quải
cúng vái
thờ phụng
thờ phụng
long trọng
bái kiến
cúng cấp
cúng bái
tế
chào đón
tôn kính
nghiêng mình
bái tổ
vái
bái
trang nghiêm
chiêu đãi
lễ phép
bái phục
cúng tế
thờ
vì
chào mừng
làm ơn
chào
thờ kính
mo then
diễn từ
lạy
phụng thờ
nghiêm
di chúc
chúc hạ
tế tự
tôn trọng
yết kiến
cúng giỗ
thờ tự
ban khen
trân trọng
khoản đãi
khấn
lễ phép
quải đơm
chúc tụng
tấn phong
triều kiến
chúc thọ
cúng cơm
chiếu cố
lễ độ
trang trọng
tham kiến
sùng kính
bái tạ
thành kính
tôn phò
truy phong
yêu kính
tưởng niệm
đón rước
chúc phúc
sùng bái
chúc từ
sùng
vái lạy
Ví dụ
"Cúi đầu thi lễ"
thi lễ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thi lễ là
thi lễ
.