TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tam tạng" - Kho Chữ
Tam tạng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sách kinh của Phật giáo (chia làm ba bộ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tam bảo
pháp bảo
tứ thư
tân ước
thi lễ
tông phái
cựu ước
thi thư
tam tài
tam đảo
thần phả
phật bà
khoán
ba sinh
bụt
Ví dụ
"Kinh, Luật, Luận), nói chung:kinh Tam Tạng"
tam tạng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tam tạng là .