TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cựu ước" - Kho Chữ
Cựu ước
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ sách thứ nhất trong kinh thánh Kitô giáo, được viết trước khi Chúa Jesus ra đời, nội dung kế thừa từ kinh thánh của người Do Thái; phân biệt với Tân Ước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tân ước
thi thư
tam tạng
thần phả
tứ thư
cựu ước có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cựu ước là .