TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tứ thư" - Kho Chữ
Tứ thư
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bốn bộ sách được coi là kinh điển của nho giáo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thi thư
tam tạng
tân ước
đạo nho
pháp bảo
đạo lão
cựu ước
Ví dụ
"Đại học, Trung dung, Luận ngữ và Mạnh Tử (nói tổng quát)."
tứ thư có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tứ thư là .