TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thánh hiền" - Kho Chữ
Thánh hiền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người được các đời sau trong xã hội phong kiến tôn sùng, coi là bậc có tài đức, trí tuệ hơn hẳn người đời, theo quan điểm và truyền thống của nho giáo (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thánh sống
đạo
thánh
thư hương
bụt
thi lễ
ngài
hậu duệ
hiền thê
thánh thần
thế gia
lễ nghĩa
thần thánh
nói thánh tướng
tiết hạnh
thánh
pháp bảo
tôn thất
tiên
thánh giá
giàng
hủ nho
thánh mẫu
danh gia
gian thần
hoàng gia
thiên thai
quý phái
quí tộc
thi thư
thần nông
thần
toà sen
tiêu phòng
nhân luân
trinh
Ví dụ
"Đạo thánh hiền"
"Đọc sách thánh hiền"
thánh hiền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thánh hiền là .