TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "toà sen" - Kho Chữ
Toà sen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chỗ ngồi tôn nghiêm của Phật tạc hình hoa sen; cũng dùng để chỉ Phật, theo cách gọi của những người theo đạo Phật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bụt
tây phương
tam bảo
hậu cung
bề trên
hoàng cung
hộ pháp
thánh
nát bàn
đền
ngài
tĩnh
đền
thiên thai
dao trì
tôn miếu
nghe ra
văn chỉ
giới đàn
tiêu phòng
phật bà
thánh hiền
khoán
thiên tào
thi lễ
đạo
a di đà phật
Ví dụ
"Phật ngự toà sen"
"Vào chầu toà sen"
toà sen có nghĩa là gì? Từ đồng âm với toà sen là .