TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giới đàn" - Kho Chữ
Giới đàn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đàn cúng lập ra để người theo đạo Phật nhận chịu giới luật (từ dùng trong đạo Phật).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
pháp bảo
đạo phật
đạo
đạo
chay
khoán
đạo giáo
đạo
đạo
lệ
lễ nghĩa
tam tòng
đạo
tam bảo
thi lễ
lệ luật
toà sen
luật tục
gia pháp
giới đàn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giới đàn là .