TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thánh mẫu" - Kho Chữ
Thánh mẫu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thần thánh
2. như
Quốc mẫu
danh từ
(thường viết hoa) tên những người theo Công giáo gọi đức bà Maria
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bề trên
mợ
tên thánh
thánh
ngài
mẹ
thánh
thánh thể
chúa cứu thế
mợ
mẫu tử
điện
đạo gia tô
đồng trinh
hằng nga
thánh sống
tĩnh
bánh thánh
thánh đường
dao trì
huyên đường
công giáo
ông
thiên chúa
thần thánh
nước thánh
mô phật
thánh thất
thần
thánh thần
Ví dụ
"Tạ ơn Thánh Mẫu"
danh từ
Tên gọi tôn một số nữ thần, theo tín ngưỡng dân gian
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thần thánh
điện
thánh thần
thánh
tĩnh
nữ thần
hằng nga
mợ
đền
hoàng cung
ngài
mẫu tử
bề trên
huyên đường
thánh thất
thánh
thần
thiên thai
dao trì
thần
tiên nga
tiên
quỉ thần
ông
giàng
thành hoàng
thổ thần
thánh sống
tên thánh
mẹ
tôn miếu
nước thánh
thuyền quyên
thánh đường
quỷ thần
thánh hiền
thần tích
chức nữ
đạo gia tô
linh
hung thần
thiên thần
thiêng
miếu
thần thoại
chư vị
sơn thần
Ví dụ
"Đền thờ thánh mẫu Liễu Hạnh"
danh từ
(cũ,trang trọng) tên gọi tôn mẹ của vua hoặc chúa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quốc mẫu
mẫu hậu
hoàng thái hậu
thánh thượng
thái hậu
nữ vương
lệnh bà
chúa
vua tôi
phụ vương
vua chúa
thượng hoàng
trẫm
thái phi
vương giả
hoàng thượng
công nương
chúa
đại vương
chúa thượng
công chúa
nương nương
nữ chúa
nội tướng
vương
mẫu quốc
quốc cữu
bà chúa
cung phi
chúa
nữ hoàng
hoàng hậu
đế vương
thiên tử
mệnh phụ
bệ hạ
suý phủ
thiên nhan
vương gia
ấu chúa
vương phi
thánh quân
cung tần
chúa
chính cung
khanh
chúa công
tôi ngươi
ông hoàng
phi tần
quan gia
lãnh chúa
anh quân
hoàng đế
quận chúa
trưởng nữ
tiên đế
hoàng phái
vương phi
hoàng thái tử
bố chánh
quân vương
tiên vương
phi
hoàng
bá vương
quý phi
phu quân
đại triều
ái phi
vi thần
hoàng tộc
đại thánh
tôi con
thánh mẫu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thánh mẫu là
thánh mẫu
thánh mẫu
.