TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tên tự" - Kho Chữ
Tên tự
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên đặt bằng từ Hán-Việt và thường dựa theo nghĩa của tên vốn có, thường phổ biến trong giới trí thức thời trước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tên huý
tục danh
tên tục
ta
họ
tên cúng cơm
tộc danh
thế nhân
hồn phách
tiên ông
thần
nhâm
ngọc thể
cổ nhân
Ví dụ
"Thân Nhân Trung tên tự là Hậu Phủ"
tên tự có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tên tự là .