TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thượng điền" - Kho Chữ
Thượng điền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lễ cúng thần nông sau khi đã cấy xong, theo phong tục thời trước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hạ điền
thần nông
hèm
cúng
hương hoả
tết
chay
ma chay
cúng cơm
xông đất
hương ẩm
chạp mả
giỗ
thổ thần
yến
thi lễ
đám tang
thân nghênh
hiếu
hiếu hỷ
khánh tiết
cỗ
hiếu hỉ
thượng điền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thượng điền là .