TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cổ truyền" - Kho Chữ
Cổ truyền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Từ xưa truyền lại, vốn có từ xưa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
truyền thống
cựu truyền
gia truyền
truyền thống
tục lệ
tập tục
thế tục
cổ
văn hiến
mỹ tục
hủ tục
mỹ tục thuần phong
mĩ tục
cha truyền con nối
thuần phong
tục
phong tục
thế tập
thói tục
cổ lai
cổ vật
luật tục
văn vật
lề thói
gia bản
dòng dõi
gia nghiệp
thừa tự
quá vãng
cổ tích
tổ tông
tập quán
thói
chữ
cổ nhân
ông cha
gia bảo
hủ
hương hoả
nghi tiết
lệ
nghề đời
di sản
gia đạo
tuỳ táng
hương hoả
thói quen
tổ tiên
thói thường
cúng
cơ nghiệp
lề
phong hoá
cheo cưới
tộc
thi lễ
thường lệ
bảo vật
sự tích
lệ
tông
gia phong
từ đường
ta
hai thân
tổ tiên
Ví dụ
"Nhạc cổ truyền"
"Tổ chức lễ cưới theo phong tục cổ truyền"
cổ truyền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cổ truyền là .