TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lão giả an chi" - Kho Chữ
Lão giả an chi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Người già sống yên phận, không để ý đến việc đời, theo quan niệm cũ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hủ nho
cùn đời
cha anh
tuẫn táng
cố hữu
tinh
sinh linh
lão giả an chi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lão giả an chi là .