TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gạo" - Kho Chữ
Gạo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cơm
2. như
Sán xơ mít
danh từ
Cây gỗ to, thân, cành có gai, lá kép hình chân vịt, hoa to, màu đỏ, quả có sợi bông.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
luồng
giang
cà na
nứa
gội
gáo
me
diễn
bộp
vầu
hèo
sao
mưng
cẩm lai
mai
đoác
đỗ trọng
vông
lụi
keo
giổi
tre
đùng đình
xà cừ
kháo
dâu da xoan
de
lát
cây
gai
le
re
cây
núc nác
xoan
thuỷ trúc
phi lao
lau
bấc
trúc
bàng
dầu rái
sặt
so đũa
mua
dong đao
du
hồ bi
gòn
ngấy
cồng
căm xe
đằng ngà
chò
gỗ vang
cà ổi
vòi voi
bương
táu
khuynh diệp
mảnh cộng
ô môi
dẻ
vàng tâm
bồ quân
cồng tía
ô rô
lồ ô
nứa tép
dâu da
chò chỉ
giẻ
cây
thông
danh từ
Nhân của hạt thóc, đã qua xay giã, dùng làm lương thực
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thóc gạo
cơm
gạo cội
tám
cháo hoa
tẻ
ré
dự
bo bo
gạo tẻ
bột
gạo nếp
nếp cái
gạo giã
bột
mì
gạo lức
thính
vắt
cốm
bánh khảo
ba lá
cháo
bánh phồng
nếp
cơm chiên
xôi lúa
bột
xôi
bánh tẻ
tám xoan
bánh rán
hồ
bỏng
gạo nước
bánh khúc
cơm rang
bánh bò
cối
cơm nước
bánh giầy
sạn
bánh bao
thực phẩm
hàng xáo
cơm
bánh gai
su sê
bánh cắt
bánh khoái
bánh nếp
bánh tráng
bánh giò
cốm
bánh đa
cám
bột
cháo lão
quẩy
nông phẩm
bánh gio
bánh đúc
rau cháo
bánh mật
khoai
thương phẩm
bánh ướt
da bánh mật
bánh
bánh bỏng
bánh ít
bánh mướt
nông sản
khoai trụng
Ví dụ
"Giã gạo"
"Vo gạo thổi cơm"
"Thóc cao gạo kém"
danh từ
Nang ấu trùng của sán, hình hạt gạo, ở thịt lợn hay thịt bò bị bệnh sán
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sán xơ mít
sán dây
bọ
ấu trùng
sán
sâu gai
giòi
sâu
dòi
giun sán
bọ gạo
giun dẹp
trùng
giun
bọ nẹt
sán lá
sâu róm
chín trùng
giun móc câu
giun tóc
giun chỉ
ve sầu
hua
giun móc
cước
hoàng trùng
chín
giun đũa
giun tròn
mò
ốc lồi
rận
chấy
giun
bọ mạt
giọt sành
kén
lợn bột
lăng quăng
trùn
diều
bọ gạo
nhậy
giun đất
bà mụ
cừu
bọ trĩ
mọt
lục súc
mồi
đốc
rệp
bọ mò
tò vò
bò cạp
rầy
vật chủ
cái ghẻ
bọ chét
lợn thịt
sên
rươi
cào cào
lợn
bọ
giun
giun kim
hột
nấm sò
bọ gậy
châu chấu
mà
vắt
ruồi
Ví dụ
"Lợn gạo"
gạo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gạo là
gạo
gạo
.