TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bánh bỏng" - Kho Chữ
Bánh bỏng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bánh làm bằng gạo nếp rang thành bỏng, trộn với mật thành từng nắm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bánh khảo
cốm
bánh phồng
chè lam
bánh rán
bánh tẻ
bánh khúc
bánh in
su sê
bánh mật
bánh nếp
bánh bò
bánh đúc
bánh khoái
da bánh mật
bánh giầy
bỏng
ga tô
bánh ít
bánh ú
bánh gio
bánh tráng
bánh đa
bánh tro
bánh cốm
bánh gai
bánh bèo
bánh giò
bánh dẻo
bánh khoai
bánh cáy
bánh đa
bánh xèo
bánh mướt
bánh cắt
bánh khoái
bánh cuốn
oản
nếp
bánh nậm
bánh ướt
xôi
cơm rang
bánh
bánh quế
nếp cẩm
bánh bàng
nếp cái
bích quy
gạo nếp
bánh tôm
bánh chay
bánh phở
cơm chiên
bánh hỏi
bánh quy
cốm
bánh khoai
bánh mì
bánh bao
bích cốt
gạo
bánh ú tro
bít cốt
bánh trôi
mạch nha
bánh nướng
cháo hoa
xôi lúa
bánh đậu xanh
rang
bánh trung thu
rượu nếp
dự
bánh bỏng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bánh bỏng là .