TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dự" - Kho Chữ
Dự
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Góp mặt
danh từ
Tên một giống lúa cho loại gạo tẻ hạt nhỏ màu trắng trong, nấu cơm dẻo và ngon.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ba lá
nếp cái
tám
tám xoan
nếp
ré
tẻ
gạo tẻ
nếp con
gạo nếp
gạo
xôi
mì
gạo cội
xôi lúa
nếp cẩm
bánh bò
cháo hoa
bánh tẻ
cơm
chiêm
bánh khảo
thóc gạo
bo bo
bánh tráng
bánh giầy
bánh ướt
su sê
bột
bánh ú
gạo giã
bánh giò
bánh hỏi
bánh đa
bánh rán
bột
bún
bánh mướt
cốm
bột
gạo cẩm
gạo lức
bánh đúc
bột
bánh khoái
nước gạo
bánh bèo
bánh cuốn
bánh ít
bánh nếp
thính
hồ
cơm chiên
tinh bột
sạn
bánh gai
bánh phồng
rượu nếp
bánh khúc
bánh in
bánh đa
nông phẩm
bánh ú tro
cháo
lại gạo
da bánh mật
bánh mật
nông sản
cốm
gạo nước
rượu trắng
bánh cốm
bánh dẻo
bánh gio
động từ
Góp phần bằng sự có mặt của mình vào một hoạt động chung
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
góp mặt
tham gia
tham dự
nhập cuộc
hầu bóng
có mặt
vào cuộc
can dự
vào
đóng góp
ghé
hoạt động
đóng
đồng hành
quyên
nhập thế
hiện diện
ghé vai
cống hiến
mó tay
ké
ăn
hưởng ứng
giúp sức
ăn
cống hiến
đãi
giúp
phụ giúp
tương trợ
đả động
dự tuyển
mối
tranh thủ
cúng tiến
can dự
tiếp sức
đón
tiếp
mời gọi
thay
dùng
phù trợ
tán thành
quyên góp
cúng
cho
phụ hoạ
cử hành
thu dung
tòng sự
vọng
thi
phục vụ
cho
lấy
phụng sự
do
hành động
tiến
an toạ
rước
giúp
cống nộp
theo
dân dấn
phục vụ
cổ động
kèm
phụ
dự thầu
phụ trợ
hộ
được
Ví dụ
"Dự mít tinh"
"Khách dự đám cưới"
"Dự buổi chiêu đãi"
dự có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dự là
dự
.