TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhập thế" - Kho Chữ
Nhập thế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tham dự vào để gánh vác việc đời (thường là ra làm quan), không xa lánh cõi đời, không đi ở ẩn, theo quan niệm của nho giáo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhập cuộc
vào cuộc
tham gia
tham dự
dự
góp mặt
dấn thân
can dự
vào
hầu bóng
nhập
nhập môn
vọng
giới thiệu
dấn mình
đảm đương
thủ
đảm nhận
can thiệp
thi
có mặt
nhập
vun vào
thế chân
nhập cảng
ghé
mó tay
sung
xung phong
vào vai
nghênh tiếp
cáng đáng
hoạt động
dự tuyển
nhập trường
phải
nhận thầu
lĩnh giáo
nhập viện
rước xách
tiến cử
đỡ đầu
vào
an toạ
nhậm chức
vác
hưởng thụ
chuốc
tiến cống
rửa tội
dung nạp
hiện diện
sung
tình nguyện
ghé vai
thú
nhận
nạp
thí mạng
cống nạp
ăn
Ví dụ
"Một nhà nho nhập thế"
"Tư tưởng nhập thế"
nhập thế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhập thế là .