TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hiện diện" - Kho Chữ
Hiện diện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
trang trọng
có mặt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
có mặt
góp mặt
tham dự
trình diễn
dự
vác mặt
tới
hầu
trưng bầy
an toạ
cáo từ
hầu bóng
tới
có
vời
quá bộ
bệ kiến
hiện hữu
túc trực
có
vào cuộc
tuyên thệ
tới
trình
có
vác
dùng
chủ toạ
biện
ở
có
tiếp đón
dân dấn
chỏng
thường trực
triệu
nhậm chức
đón
trực
thắng
tao phùng
mạn phép
xuất xử
nhập cuộc
sang
lâm sự
đến
dẫn xác
hưởng dương
đặt chân
nghênh tiếp
biểu diễn
tắp
yên vị
thọ
đệ
dùng bữa
diễn
chầu
trông
tháp tùng
đại biểu
chìa
đón chào
tiến cống
khai mạc
vào
công du
trả bài
cáo lui
đến
thú
sắm
hầu
Ví dụ
"Cuộc họp có sự hiện diện của thủ tướng"
hiện diện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hiện diện là .