TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "túc trực" - Kho Chữ
Túc trực
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Có mặt thường xuyên ở bên cạnh để trông nom hoặc sẵn sàng làm việc gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thường trực
trực
ứng trực
trông
hầu
hợi
chực
tá túc
trực ban
ở
chực chờ
nằm
trụ trì
chỏng
chầu chực
trông đợi
tới
hóng
hiện diện
triệu
kèm
lãnh canh
chờ
ăn chực nằm chờ
đợi
canh phòng
canh
duy trì
ngóng đợi
thúc
ở
có mặt
thúc giục
trọ
thăm nuôi
trực nhật
đợi chờ
tắp
thọ
ăn đợi nằm chờ
nghênh tiếp
sinh ký tử quy
sẵn sàng
đương cai
đón
kè
coi
lăm le
ngong ngóng
sang
có
cầm trịch
trì níu
ngã
hầu bóng
đứng
phòng bị
phòng hộ
thu dung
phòng ngừa
tợ
trợ động từ
gác
bảo lĩnh
hưởng dương
bảo trọng
còn
có
giữ gìn
trú
nán
về
méc
ké
Ví dụ
"Túc trực bên giường bệnh"
"Túc trực điện thoại"
túc trực có nghĩa là gì? Từ đồng âm với túc trực là .