TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lăm le" - Kho Chữ
Lăm le
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Có ý định và sẵn sàng, chỉ chờ có cơ hội là làm ngay
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rấm
định
dự định
hợi
sẵn sàng
chực
rục rịch
hóng
hành động
trông đợi
định bụng
dợm
toan
dấn
khoan
ngã
chực chờ
định tâm
chỏng
lừa
hay
chong
mưu tính
giấn
tới
liệu
lệnh
phát động
ngóng đợi
bắt tay
chần chừ
xí
dân dấn
đề phòng
trù
hoạch định
liều liệu
phục
hãy
hòng
cho
vào
thủ
nhằn
trông chờ
mong chờ
lùi
dóm
để
lam làm
giạm
theo
huých
mở màn
cố kỉnh
giật
đấm
hò hẹn
hẹn hò
lấy
khởi sự
xin
đợi
chiếu
găm
làm tới
hành quyết
chầu chực
chìa
hượm
tầm
đi
cúng quảy
bổ nhậm
Ví dụ
"Chỉ lăm le chực chạy"
"Lăm le chức trưởng phòng"
lăm le có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lăm le là .