TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mưu tính" - Kho Chữ
Mưu tính
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Lo tính, sắp đặt trước sau nhằm thực hiện cho được việc gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mưu
mưu sát
lo
dự định
mưu cầu
định
trù
lập kế
liệu
lo
toan
hay
cố
hoạch định
định bụng
tá
hòng
lăm le
làm
lấy
hành động
tham mưu
tuỳ ý
ước định
dụ
khiến
lấy
bàn soạn
đưa
chước
dụng tâm
lo toan
cố kỉnh
định tâm
mượn
rấm
động cơ
hò hẹn
thuê
tiến hành
làm
quyến
nỗ lực
hiến kế
mua việc
hành quyết
biện
mượn
lấy
mong đợi
gắng
lừa
đặt để
tính sổ
đầu cơ
mơi
mượn
thành
rục rịch
đạt
nghĩa cử
truy
mua
bày
bắt tay
đặt
rắp định
lấy
việc làm
cho
lựa
làm việc
gửi
đầu tư
Ví dụ
"Mưu tính việc làm ăn"
"Mưu tính chiếm đoạt của công"
mưu tính có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mưu tính là .