TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bàn soạn" - Kho Chữ
Bàn soạn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bàn bạc để sắp đặt (làm việc gì)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bàn bạc
bàn định
liệu
biện
định
mưu tính
dự định
hoạch định
định bụng
làm việc
rục rịch
ước định
tham nghị
phân công
mua việc
đặt
kê
bổ nhậm
bắt tay
hò hẹn
sai
ngã
bày
đặt
lập kế
chạy bàn
lo toan
đặt để
làm việc
giao hẹn
tham mưu
làm
thương thuyết
bưng bê
mối
bửa
sắm
giao
làm mai
quyết nghị
hầu
lo
sắm sanh
hành động
bồ bịch
đặt
lo
để
mưu
bận
nằm
hoàn tất
bàn hoàn
đặc phái
bán buôn
đề cử
dụng tâm
rắp định
việc làm
cố
toan
rấm
làm
hành chức
trù
phụ trách
dành
tuỳ ý
quản trị
giành
làm
hầu hạ
bắc
chuyên trách
Ví dụ
"Bàn soạn công việc"
"Tự ý làm, không bàn soạn với ai"
bàn soạn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bàn soạn là .