TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hầu hạ" - Kho Chữ
Hầu hạ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm mọi việc phục vụ sinh hoạt hằng ngày cho chủ, cho người trên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hầu
hầu
đi ở
phục vụ
phục dịch
phục vụ
phục vụ
hộ
cung phụng
cung phụng
cúc cung
chăm sóc
nội trợ
làm
chiều
hộ giá
thăm nuôi
đảm nhiệm
thi ân
làm việc
bưng bê
dịch vụ
lấy
làm dâu trăm họ
làm
làm mướn
hầu bóng
săn sóc
tòng sự
thay
phụng sự
khoán
tề gia
ở
thuê
mượn
thụ án
giúp việc
ở
trông
chăm
cư xử
xử thế
vào
gửi
sai
coi sóc
bao
giữ
chiêu an
mượn
cai quản
làm việc
chạy bàn
thủ phận
làm việc
công tác
đảm nhận
cúng quảy
kế tục
giúp
thủ
phó mặc
công tác
quản trị
gửi
làm mai
kèm
thu dung
lo toan
xử tử
hoàn thành
trụ trì
đặc phái
Ví dụ
"Hầu hạ mẹ già"
"Có người hầu hạ"
hầu hạ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hầu hạ là .